Ô ĐẦU (Rễ củ)-Aconitum fortunei

Ô ĐẦU (Rễ củ) Radix Aconiti Ô đầu là rễ củ mẹ đã phơi hay sấy khô của cây Ô đầu (Aconitum fortunei Hemsl. hoặc Aconitum carmichaeli Debx.), họ Hoàng liên (Ranunculaceae). Mô tả Rễ củ hình củ ấu hay hình con quay, dài 3 – 5 cm, đường kính 1 – 2,5 cm, phía trên củ có vết tích…

PHỤ TỬ-Aconitum fortunei

PHỤ TỬ Radix Aconiti lateralis Phụ tử là rễ củ con đã phơi hay sấy khô của cây Ô đầu (Aconitum fortunei Hemsl. hoặc Aconitum carmichaeli Debx.), họ Hoàng liên (Ranunculaceae). Mô tả Rễ củ hình con quay, dài 3,5 – 5 cm, phía trên to, đường kính 1,5 – 2,5 cm, có vết nối với củ mẹ, không có…

HỒ TIÊU (Quả)-Piper nigrum

HỒ TIÊU (Quả) Fructus Piperis nigri Quả đã làm khô của cây Hồ tiêu (Piper nigrum L.) gồm hai loại: Toàn bộ quả gần chín (Hồ tiêu đen), hoặc quả đã bỏ thịt quả,  phơi khô (Hồ tiêu trắng hay hồ tiêu sọ),  họ Hồ tiêu (Piperaceace). Mô tả Hồ tiêu đen: Quả hình cầu,  đường kính 3,5 – 5 mm. Mặt…

Cordyceps (Dongchongxiacao)

Cordyceps (Dongchongxiacao) Pharmaceutical Name: Cordyceps Botanical Name: Cordyceps sinensis (Berk.) Sacc Common Name: Cordyceps, Chinese caterpillar fungus Source of Earliest Record: Bencao Congxin Part Used & Method for Pharmaceutical Preparations: The fungus and the carcass of the larvae of various insects are collected in the period of the Summer Solstice (tenth solar term). They are cleaned and dried in the sun…

Chất cay trong ớt tiêu diệt ung thư

Capsaicin, hợp chất gây đỏ, nóng của ớt, có thể tiêu diệt các tế bào ung thư bằng cách tấn công trung tâm năng lượng của chúng, các nhà khoa học Anh khẳng định. Các chuyên gia tại Đại học Nottingham (Anh) phát hiện ra rằng những hợp chất thuộc họ vanilloid, trong đó có…

Coix seed (Yiyiren)

Coix seed (Yiyiren) Pharmaceutical Name: Semen Coicis Botanical Name: Coix lachryma-jobi L. var. ma-yuen (Roman.) Stapf Common Name: Coix seed, Job’s tears seed. Source of Earliest Record: Shennong Bencao Jing. Part Used & Method for Pharmaceutical Preparations: The seeds are obtained by removing the hard husk of the fruit, which is gathered in autumn. Properties & Taste: Sweet or no taste and…

Aloes (Luhui)

Aloes (Luhui) Pharmaceutical Name: Aloe. Botanical Name: 1. Aloe vera L.; 2. Aloe ferox Mill. Common Name: Aloes. Source of Earliest Record: Yaoxing Lun. Part Used & Method for Pharmaceutical Preparations: The leaves are gathered all year round. The juice is squeezed out of the leaves, boiled until it makes a thick soup and then put into a container and stored in a cool…

Chinese green onion (Congbai)

Chinese green onion (Congbai) Pharmaceutical Name: Bulbus Allii Fistulosi Botanical Name: Allium fistulosum L. Common Name: Allium bulb, Wild scallion, Chinese green onion. Source of Earliest Record: Shennong Bencao Jing Part Used & Method for Pharmaceutical Preparations: The fresh, white bulb is gathered in any season. Properties & Taste: Pungent and warm. Meridians: Lung and stomach Functions: 1. To release the exterior and cause…

Góp phần nghiên cứu thành phần hoá học của cây lược vàng

Chủ nhiệm: Bs. Hoàng Sầm, cùng các cộng sự thuộc khoa hoá trường đại học sư phạm Thái nguyên: Hứa Văn Thao, Phạm Văn Khang, Nguyễn Anh Tuấn 1. Lời mở đầu: Trong khoảng 10 năm gần đây người dân Thanh hoá có trồng cây lược vàng do 1 thương nhân chuyển từ Nga về. Cây…

Chuyện chưa kể về người tìm ra sâm Ngọc Linh

Vai mang ba lô đi bộ hàng tháng trời dọc đông Trường Sơn, tây Trường Sơn dưới mưa bom khốc liệt, ông vẫn không phát hiện thấy dấu vết của nhân sâm. Cuối cùng, ông quyết định leo lên đỉnh núi tổ của dãy Trường Sơn là đỉnh Ngọc Linh cao 2.598 mét thì bất…